Cơ Sở Dữ Liệu Tướng

Tra cứu thông tin chi tiết về kỹ năng, chỉ số và giá tiền của toàn bộ tướng đấu trường chân lý.

1 Vàng

Akali
1
Akali
InfernoAdaptorRavager
Tầm đánh 1Đấu Sĩ Vật Lý
Phi Đao Song Kích
Năng lượng0 / 25
Thích Ứng : Phóng một loạt phi đao vào mục tiêu, gây 155/235/405/685 () sát thương vật lý. Nếu mục tiêu đang bị Thiêu Đốt, gây thêm 35/52/80/135 () sát thương.Sát Thương: [10/15/25/40]Sát Thương: 235 () = 220 () + 15 ()[145/220/380/645]Sát Thương Cộng Thêm: 52 ()[35/52/80/135]
Đội hình dùng Akali
Camille
1
Camille
CovenRavager
Tầm đánh 1Đấu Sĩ Vật Lý
Đá Quét Phòng Ngự
Năng lượng0 / 25
Chém mục tiêu gây 160/240/400/705 () sát thương vật lý và nhận 60/90/200/310 Lá Chắn trong 2 giây.Sát Thương: [10/15/25/40]Sát Thương: 240 () = 225 () + 15 ()[150/225/375/665]Lá Chắn: 90[60/90/200/310]
Karma
1
Karma
BlossomSpellweaver
Tầm đánh 4Thuật Sư Phép
Liên Kết Nghiệp Duyên
Năng lượng0 / 40
Nối liên kết với mục tiêu hiện tại, gây 280/420/630/1070 () sát thương phép trong 1.5 giây. Rồi giải phóng một luồng sức mạnh xung quanh kẻ đó, gây 125/185/300/515 () sát thương phép lên tất cả kẻ địch trong phạm vi 1 Ô và Làm Chậm chúng đi 30% trong 2 giây.Làm Chậm: Giảm Tốc Độ ĐánhSát Thương: 420 ()[280/420/630/1070]Sát Thương Dồn: 185 ()[125/185/300/515]
Đội hình dùng Karma
Kobuko
1
Kobuko
SprykinBrawler
Tầm đánh 1Đỡ Đòn Phép
Vũ Điệu Đời Thường
Năng lượng30 / 90
Hồi lại 334/384/529/644 () Máu trong vòng 2 giây. Đòn đánh tiếp theo được thay thế bằng một cú nện gây 140/175/220/70 () sát thương phép.Hồi Máu: 384 () = 7% () + 335 ()[285/335/480/595]Sát Thương: 175 () = 10% () + 105 ()[70/105/150/0]
Leona
1
Leona
SolarDefender
Tầm đánh 1Đỡ Đòn Phép
Nện Khiên
Năng lượng30 / 90
Nội Tại: Bắt đầu giao tranh với 60/80/100/130 () Giáp và Kháng Phép cộng thêm, giảm dần trong 12 giây.Kích Hoạt: Đập mục tiêu hiện tại, gây 60/108/162/320 () sát thương phép và Làm Choáng nạn nhân trong 1.5 giây.Chống Chịu Giảm Dần: 80 ()[60/80/100/130]Sát Thương: 108 ()[60/108/162/320]
Ornn
1
Ornn
ElderwoodDefender
Tầm đánh 1Đỡ Đòn Phép
Thổi Bễ
Năng lượng40 / 100
Kích Hoạt: Nhận 400/460/550/640 () Lá Chắn trong 4 giây và gây 200/300/450/765 () sát thương phép lên mọi kẻ địch trong phạm vi hình nón.Nhiệm Vụ: Mỗi giao tranh người chơi, Ornn tích trữ sát thương đã chặn thành Sức Mạnh Lò Rèn, nhân đôi ở mốc 3 sao. Nhận 1 Gói Trang Bị Tạo Tác mỗi khi ông nhận đủ Sức Mạnh Lò Rèn.Lá Chắn: 460 ()[400/460/550/640]Sát Thương: 300 ()[200/300/450/765]
Rakan
1
Rakan
FaeJuggernautVanguard
Tầm đánh 1Đỡ Đòn Phép
Điệu Vũ Mê Hồn
Năng lượng35 / 105
Nhận 290/340/435/510 () Lá Chắn trong 4 giây. Sau đó, ban cho đồng minh đã gây nhiều sát thương nhất trong giao tranh này 90%/100%/130%/160% () Tốc Độ Đánh giảm dần trong 4 giây.Lá Chắn: 340 ()[290/340/435/510]Tốc Độ Đánh: 100% ()[90%/100%/130%/160%]
Rek'Sai
1
Rek'Sai
BlackthornBrawler
Tầm đánh 1Đỡ Đòn Phép
Nhổ Rễ
Năng lượng40 / 100
Nội Tại: Hồi 17/21/27/33 () Máu mỗi giây, tăng gấp ba trong 3 giây sau khi tung chiêu.Kích Hoạt: Lao lên từ mặt đất, Làm Choáng những kẻ địch liền kề trong 1 giây và gây 70/105/160/270 () sát thương phép lên chúng.Hồi Máu: 21 () = 1% + 14[10/14/20/26]Sát Thương: 105 ()[70/105/160/270]
Varus
1
Varus
InfernoRapidfire
Tầm đánh 4Thuật Sư Vật Lý
Mũi Tên Xuyên Phá
Năng lượng30 / 120
Vận sức, sau đó bắn một mũi tên theo đường thẳng có nhiều kẻ địch nhất xuyên qua mục tiêu. Nó gây 445/670/1070/1815 () sát thương vật lý lên các kẻ địch trúng đòn, giảm đi 40% với mỗi kẻ địch nó đi qua (tối thiểu 40%).Sát Thương: [30/45/70/115]Sát Thương: 670 () = 625 () + 45 ()[415/625/1000/1700]
Veigar
1
Veigar
BlackthornSprykinSpellweaver
Tầm đánh 4Thuật Sư Phép
Vụ Nổ Vũ Trụ
Năng lượng0 / 30
Phóng ra một luồng năng lượng khổng lồ vào mục tiêu, gây 190/285/430/725 () sát thương phép, tăng thành 285/430/640/1000 () nếu mục tiêu còn dưới 30% Máu tối đa.Nếu mục tiêu bị hạ gục, nhận vĩnh viễn 3% Sức Mạnh Phép Thuật.Sát Thương: 285 ()[190/285/430/725]Sát Thương Thấp Máu: 430 ()[285/430/640/1000]
Đội hình dùng Veigar
Xayah
1
Xayah
ElderwoodFaeRapidfire
Tầm đánh 4Xạ Thủ Vật Lý
Bộ Cánh Chết Người
Năng lượng0 / 50
Nhận 50% Tốc Độ Đánh trong 5 đòn đánh tiếp theo. Những đòn đánh này được thay thế bằng các lông vũ gây 73/108/165/280 () sát thương vật lý và giảm Giáp đi 2 ().Sát Thương: 108 ()[73/108/165/280]Giảm Giáp: 2 () 
Đội hình dùng Xayah
Yorick
1
Yorick
BlossomJuggernautSummoner
Tầm đánh 1Đỡ Đòn Vật Lý
Tử Lễ
Năng lượng50 / 110
Nội Tại: Khi bị hạ gục, sinh ra 1 Lữ Khách với 330/530/880/1230 () Máu tối đa, lập tức khiêu khích và buộc kẻ địch phải tấn công nó.Kích Hoạt: Hồi lại 280/325/435/545 () Máu và ra đòn lên mục tiêu, gây 150/225/340/575 () sát thương vật lý.Máu của Ma Sương: 530 () = 20% () + 400[200/400/750/1100]Sát Thương: 225 ()[150/225/340/575]Hồi Máu: 325 ()[280/325/435/545]

2 Vàng

Alistar
2
Alistar
ElderwoodBrawler
Tầm đánh 1Đỡ Đòn Phép
Tiếng Gầm Chiến Thắng
Năng lượng30 / 90
Gầm thét, hồi lại 276/336/396/456 () Máu, thanh tẩy hiệu ứng khống chế, và hồi 80/105/130/155 () Máu cho 2 đồng minh có phần trăm Máu thấp nhất. Sau đó nện vào mục tiêu hiện tại, gây 100/150/225/385 () sát thương phép và làm choáng chúng trong 1.5 giây.Hồi Máu: 336 () = 8% () + 260 ()[200/260/320/380]Hồi Máu Cho Đồng Minh: 105 ()[80/105/130/155]Sát Thương: 150 ()[100/150/225/385]
Caitlyn
2
Caitlyn
CovenHunter
Tầm đánh 4Đặc Thù Vật Lý
Thiện Xạ
Năng lượng0 / 3
Nội Tại: Mỗi đòn đánh thứ ba được thay thế bằng phát bắn Thiện Xạ gây 210/315/515/875 () sát thương vật lý.Sát Thương: [20/30/45/75]Sát Thương: 315 () = 285 () + 30 ()[190/285/470/800]
Đội hình dùng Caitlyn
Elise
2
Elise
CovenVanguard
Tầm đánh 1Đỡ Đòn Phép
Nữ Hoàng Nhền Nhện
Năng lượng20 / 70
Hóa thành nhện và nhận 375/475/725/975 Máu tối đa. Đòn đánh trong Dạng Nhện gây 35/50/80/110 () sát thương phép cộng thêm và hồi 55/90/170/250 () Máu. Các lần tung chiêu tiếp theo nhận 175% Tốc Độ Đánh giảm dần trong 4 giây.Máu Dạng Nhện: 475[375/475/725/975]Sát Thương: 50 ()[35/50/80/110]Hồi Máu: 90 ()[55/90/170/250]
Đội hình dùng Elise
Kayle
2
Kayle
SolarRapidfire
Tầm đánh 4APSpecialist
Phán Quyết Mặt Trời
Nội Tại: Kayle thăng hoa dựa trên cấp sao của mình, cho cô các hiệu ứng thưởng cộng dồn.Thăng Hoa 1: Đòn đánh gây 65/97/110/115 () sát thương phép cộng thêm.Thăng Hoa 2: Đòn đánh gây Cào Xé 20% lên kẻ địch trong 2 giây.Thăng Hoa 3: Đòn đánh phóng ra sóng năng lượng, gây 35/35/35/45 () sát thương phép lên tất cả các đơn vị khác trúng đòn.Thăng Hoa 4: Nhận tầm đánh vô hạn. Mỗi đợt sóng thứ 3 sẽ lớn hơn nhiều.Cào Xé: Giảm Kháng PhépSát Thương: 97 ()[65/97/110/115]Sát Thương Phụ: 35 ()[35/35/35/45]
Đội hình dùng Kayle
LeBlanc
2
LeBlanc
ElderwoodSpellweaver
Tầm đánh 4Thuật Sư Phép
Ảo Ảnh
Năng lượng0 / 40
Nội Tại: Sau giao tranh người chơi, LeBlanc mạnh nhất của bạn có 10%/15%/30%/100% cơ hội tạo ra 1 bản sao của một đồng minh trên bàn của bạn, tăng thêm 4% cho mỗi lần hạ gục.Kích Hoạt: Phóng 1 ảo ảnh vào mục tiêu hiện tại, gây 260/390/615/1045 () sát thương phép và 100/150/230/390 () sát thương lên những kẻ địch liền kề.Tỉ Lệ Sao Chép: 15%[10%/15%/30%/100%]Sát Thương: 390 ()[260/390/615/1045]Sát Thương Phụ: 150 ()[100/150/230/390]
Đội hình dùng LeBlanc
Sejuani
2
Sejuani
SolarJuggernaut
Tầm đánh 1Đỡ Đòn Phép
Mặt Trời Thịnh Nộ
Năng lượng40 / 100
Nhận 315/340/365/390 () Lá Chắn trong 4 giây. Sau đó, quét theo hình nón gây 90/135/205/345 () sát thương phép và tấn công theo một đường thẳng, gây 120/180/270/460 () sát thương phép lên những kẻ địch trúng chiêu.Lá Chắn: 340 () = 10% () + 250 ()[225/250/275/300]Sát Thương Hình Nón: 135 ()[90/135/205/345]Sát Thương Đường Thẳng: 180 ()[120/180/270/460]
Shen
2
Shen
InfernoDefender
Tầm đánh 1Đỡ Đòn Phép
Lá Chắn Kiếm Khí
Năng lượng30 / 90
Trao 375/450/575/725 () Lá Chắn cho Shen và 225/300/400/500 () Lá Chắn cho 1 đồng minh đã chịu sát thương gần đó trong 4 giây. 3 đòn đánh tiếp theo của cả hai được tăng 40% Tốc Độ Đánh và gây 35/55/80/135 () sát thương phép cộng thêm.Lá Chắn Cho Bản Thân: 450 ()[375/450/575/725]Lá Chắn Đồng Minh: 300 ()[225/300/400/500]Sát Thương: 55 ()[35/55/80/135]
Teemo
2
Teemo
SprykinInvoker
Tầm đánh 4Thuật Sư Phép
Nấm Nhỏ Nấm To
Năng lượng0 / 50
Ném 2 cụm nấm gây 55/82/155/240 () sát thương phép lên 3 kẻ địch gần nhất. Sau đó ném 1 cây nấm khổng lồ gây 135/200/310/515 () sát thương phép lên mục tiêu.Mỗi lần thi triển có 10%/12%/15%/20% cơ hội tìm thêm một cây nấm có thể thu thập để nhận hiệu ứng thưởng.Đỏ: 1 Lượt ĐổiXanh Lá: 1 Máu Linh ThúVàng: 2 XPSát Thương: 82 ()[55/82/155/240]Sát Thương Khổng Lồ: 200 ()[135/200/310/515]Tỉ Lệ Mọc Nấm: 12%[10%/12%/15%/20%]
Warwick
2
Warwick
BlackthornRavager
Tầm đánh 1Đấu Sĩ Vật Lý
Cắn Xé
Năng lượng0 / 40
Cắn mục tiêu hiện tại, gây 215/325/500/850 () sát thương vật lý và hồi máu bằng 20% () lượng sát thương gây ra. Nhận 20% Tốc Độ Đánh cho đến hết giao tranh.Sát Thương: 325 ()[215/325/500/850]Hồi Máu: 20% () 
Đội hình dùng Warwick
Yunara
2
Yunara
BlossomExecutioner
Tầm đánh 4Thuật Sư Vật Lý
Kết Linh Thành Châu
Năng lượng0 / 35
Lướt và phóng một quả cầu vào mục tiêu hiện tại, gây 170/255/395/670 () sát thương vật lý và tách ra, gây 59.5/89.25/138.25/234.5 () sát thương vật lý lên 2 kẻ địch ở gần.Sát Thương: [10/15/25/40]Sát Thương: 255 () = 240 () + 15 ()[160/240/370/630]Sát Thương Phụ: 89.25 ()[59.5/89.25/138.25/234.5]

3 Vàng

Azir
3
Azir
BlackthornExecutionerSummoner
Tầm đánh 4Xạ Thủ Phép
Trỗi Dậy!
Năng lượng0 / 35
Nhận 150% Tốc Độ Đánh và triệu hồi 2 lính cát trong 6 đòn đánh tiếp theo. Những đòn đánh này được thay thế bằng các mệnh lệnh, chỉ huy binh sĩ gây 46/69/110 () sát thương phép mỗi đòn đánh.Sát Thương: 69 ()[46/69/110]
Đội hình dùng Azir
Cassiopeia
3
Cassiopeia
CovenSpellweaver
Tầm đánh 4Thuật Sư Phép
Vụ Nổ Độc Hại
Năng lượng0 / 30
Hạ độc mục tiêu và kẻ địch gần nhất chưa trúng độc, gây 420/630/1020 () sát thương phép trong 15 giây. Độc có thể cộng dồn.Sát Thương: 630 ()[420/630/1020]
Đội hình dùng Cassiopeia
Diana
3
Diana
LunarRavagerVanguard
Tầm đánh 1Đấu Sĩ Phép
Lá Chắn Nhợt Nhạt
Năng lượng0 / 40
Nhận 150/275/500 lá chắn trong 2 giây và phóng ra 6 cầu ánh trăng tỏa ra kẻ địch trong phạm vi 2 ô, mỗi quả cầu gây 75/115/180 () sát thương phép.Sát Thương: 115 ()[75/115/180]Lá Chắn: 275[150/275/500]
Fiddlesticks
3
Fiddlesticks
Flora FatalisDefenderSpellweaver
Tầm đánh 1Đỡ Đòn Phép
Thu Hoạch
Năng lượng30 / 90
Giảm Kháng Phép của 3 kẻ địch gần nhất đi 10. Sau đó hút sinh lực từ chúng trong 2 giây, hồi 410/485/850 () Máu và gây 70/105/170 () sát thương phép lên mỗi mục tiêu trong suốt thời gian hiệu lực.Hồi Máu: 485 ()[410/485/850]Sát Thương: 105 ()[70/105/170]
Hecarim
3
Hecarim
ElderwoodVanguard
Tầm đánh 1Đỡ Đòn Phép
Nhiếp Hồn Trận
Năng lượng50 / 110
Nhận 50 Giáp và Kháng Phép trong 3 giây và hồi lại 375/475/685 () Máu trong thời gian hiệu lực. Phóng các kỵ sĩ hồn ma về phía 3 kẻ địch gần nhất, gây 80/120/195 () sát thương phép và Làm Choáng chúng trong 1.5/1.5/1.75 giây.Hồi Máu: 475 ()[375/475/685]Sát Thương: 120 ()[80/120/195]Thời Gian Choáng: 1.5[1.5/1.5/1.75]
Kha'Zix
3
Kha'Zix
Rival
Tầm đánh 1Sát Thủ Phép
Nếm Mùi Sợ Hãi
Năng lượng0 / 25
Nhảy tới kẻ địch ở xa nhất trong phạm vi 3 Ô, gây 265/370/535 () sát thương phép. Nếu kẻ địch không có đồng minh liền kề, thay vào đó, gây 285/410/605 () sát thương phép và nhận 10 năng lượng.Sát Thương: 370 ()[265/370/535]Sát Thương Cô Lập: 410 ()[285/410/605]
Đội hình dùng Kha'Zix
Kog'Maw
3
Kog'Maw
CausticAdaptorInvoker
Tầm đánh 4Thuật Sư Vật Lý
Đạn Pháo Oanh Tạc
Năng lượng15 / 55
Thích Ứng : Phóng axit vào mục tiêu và kẻ địch gần nhất còn lại, gây 165/250/425 () sát thương vật lý. Kẻ địch dưới 50% Máu tối đa sẽ nhận 231/350/595 () sát thương vật lý.Sát Thương: [20/30/50]Sát Thương: 250 () = 220 () + 30 ()[145/220/375]Sát Thương Thấp Máu: 350 ()[231/350/595]
Master Yi
3
Master Yi
BlossomAdaptor
Tầm đánh 1Đặc Thù Vật Lý
Võ Thuật Wuju
Năng lượng0 / 3
Nội Tại: Mỗi đòn đánh thứ 3 là một cú Chém Đôi. Tham gia hạ gục sẽ tăng tốc độ di chuyển.Thích Ứng : Cú Chém Đôi cho 15% () Tốc Độ Đánh cộng dồn.Tốc Độ Đánh: 15% () = 12% + 3% () 
Đội hình dùng Master Yi
Rammus
3
Rammus
SprykinDefender
Tầm đánh 1Đỡ Đòn Vật Lý
Thế Thủ
Năng lượng30 / 80
Khiêu khích, buộc kẻ địch tấn công tướng này. Trong 4 giây, nhận 400/550/700 () Lá Chắn cùng 60 Giáp và Kháng Phép.Khi Lá Chắn vỡ, gây 50/75/120 () sát thương vật lý lên kẻ địch trong phạm vi 2 Ô.Lá Chắn: 550 ()[400/550/700]Sát Thương: 75 () = 75% () + 75% ()[50%/75%/120%] + [50%/75%/120%]
Rengar
3
Rengar
Rival
Tầm đánh 1Đấu Sĩ Vật Lý
Tàn Ác
Năng lượng10 / 50
Nhảy tới kẻ địch có phần trăm Máu thấp nhất trong phạm vi 3 ô và đâm chúng, gây 255/385/650 () sát thương vật lý. Sau đó hồi 60/90/90 () máu, tăng lên tối đa 120/180/180 () dựa trên lượng Máu đã mất của họ.Sát Thương: 385 ()[255/385/650]Hồi Máu Tối Thiểu: 90 ()[60/90/90]Hồi Máu Tối Đa: 180 ()[120/180/180]
Tristana
3
Tristana
FaeSprykinHunter
Tầm đánh 4Xạ Thủ Vật Lý
Bọc Thuốc Súng
Năng lượng0 / 60
Gắn một bọc thuốc súng lên mục tiêu, tồn tại trong 4 giây. Khi kích hoạt, nhận tầm đánh vô hạn và 60% () Tốc Độ Đánh. Sau khi hết thời gian, bọc thuốc súng phát nổ và chia đều sát thương lên tất cả kẻ địch trong phạm vi 2 ô, gây 175/265/420 () sát thương vật lý + 10/15/25 () với mỗi đòn đánh trong lúc thi triển.Nếu kẻ địch đang dính bọc thuốc súng bị hạ gục, bọc thuốc súng sẽ gắn lên mục tiêu mới của Tristana.Tốc Độ Đánh: 60% () = 40% + 20% () Sát Thương: 265 ()[175/265/420]Sát Thương Cộng Thêm Mỗi Đòn Đánh: 15 ()[10/15/25]
Đội hình dùng Tristana
Vi
3
Vi
PrimalJuggernaut
Tầm đánh 1Đỡ Đòn Vật Lý
Nắm Đấm Cuồng Nộ
Năng lượng0 / 60
Nội Tại: Khi tung đòn đánh, hồi lại 22 () Máu.Kích Hoạt: Phát ra một tiếng gầm nguyên thủy, hồi lại 200/265/360 () Máu. Sau đó nhận 85%/100%/125% Tốc Độ Đánh, 15% Chống Chịu, và trở nên Không Thể Cản Phá trong 3 giây.Hồi Máu Nội Tại: 22 () Hồi Máu: 265 ()[200/265/360]Tốc Độ Đánh: 100%[85%/100%/125%]

4 Vàng

Ahri
4
Ahri
BlossomSpellweaver
Tầm đánh 4Thuật Sư Phép
Tinh Linh Cầu
Năng lượng20 / 100
Phóng một quả cầu linh hồn vào khu vực trong phạm vi 4 ô có nhiều kẻ địch xung quanh nhất. Quả cầu gây 455/685/3500 () sát thương phép lên kẻ địch trong bán kính 3 ô, giảm đi 21% mỗi ô cách xa tâm chấn.Sát Thương: 685 ()[455/685/3500]
Đội hình dùng Ahri
Amumu
4
Amumu
InfernoJuggernaut
Tầm đánh 1Đỡ Đòn Phép
Giận Dữ
Năng lượng30 / 125
Nội Tại: Mỗi giây, hồi lại 53/58/152 () Máu và gây 12/18/150 () sát thương phép lên kẻ địch trong phạm vi 1 ô.Kích Hoạt: Gây 100/150/2000 () sát thương phép lên kẻ địch trong phạm vi 2 ô và Làm Choáng chúng trong 1/1/6 giây, tăng thành 2.5/2.5/12.5 giây nếu mục tiêu đang bị Thiêu Đốt.Thiêu Đốt: Gây sát thương chuẩn mỗi giây theo Máu tối đa của mục tiêu.Hồi Máu: 58 () = 2.5% () + 25 ()[2.5%/2.5%/4%] + [20/25/100]Sát Thương Nội Tại: 18 ()[12/18/150]Sát Thương: 150 ()[100/150/2000]Thời Gian Choáng: 2.5[2.5/2.5/12.5]
Aphelios
4
Aphelios
LunarRapidfire
Tầm đánh 4Xạ Thủ Vật Lý
Xung Kích Ánh Trăng
Năng lượng20 / 70
Trang bị Súng Huyết Tinh và quét mục tiêu 6 lần trong 2 giây, mỗi lần gây 70/105/850 () sát thương vật lý.Sau khi đợt tấn công kết thúc, bắn ra một luồng năng lượng gây 490/735/5225 () sát thương vật lý, chia đều cho tất cả kẻ địch trong bán kính 2 Ô.Lượt vuốt: 6 = 5 + 1 cho mỗi 20% thưởng  Sát Thương Quét: 105 ()[70/105/850]Sát Thương Nổ: [40/60/225]Sát Thương Nổ: 735 () = 675 () + 60 ()[450/675/5000]
Đội hình dùng Aphelios
Ezreal
4
Ezreal
ElderwoodExecutioner
Tầm đánh 4Thuật Sư Vật Lý
Loạn Chiến Rừng Thẳm
Năng lượng0 / 30
Dịch chuyển tránh xa mục tiêu hiện tại, gây 270/405/1200 () sát thương vật lý lên kẻ đó và nhận 30%/30%/100% () Tốc Độ Đánh.Mỗi lần thi triển thứ 4 sẽ tiêu hao Tốc Độ Đánh nhận được từ Thịnh Nộ Thiên Nhiên và bắn ra một luồng năng lượng xuyên qua khu vực đông kẻ địch nhất, gây 385/580/2500 () sát thương vật lý, giảm đi 25% với mỗi kẻ địch mà nó xuyên qua (tối thiểu 50%).Sát Thương: 405 ()[270/405/1200]Tốc Độ Đánh: 30% ()[30%/30%/100%]Sát Thương Cường Hóa: 580 ()[385/580/2500]
Đội hình dùng Ezreal
Lillia
4
Lillia
FaeDefender
Tầm đánh 1Đỡ Đòn Phép
Khúc Ru Rừng Thẳm
Năng lượng40 / 140
Hồi lại 350/525/800 () Máu và phóng 4 cánh bướm vào các kẻ địch gần đó. Kẻ địch trúng chiêu chịu 90/135/2000 () sát thương phép và rơi vào giấc Ngủ trong 1.5/1.75/8 giây. Nếu kẻ địch nhận 1000 sát thương, chúng sẽ tỉnh dậy và chịu thêm sát thương phép bằng 10% Máu tối đa.Hồi Máu: 525 ()[350/525/800]Sát Thương: 135 ()[90/135/2000]Thời Gian Ngủ: 1.75[1.5/1.75/8]
Malphite
4
Malphite
BlackthornMonolith
Tầm đánh 1Đỡ Đòn Phép
Vỏ Cây Hóa Đá
Năng lượng30 / 80
Nhận 700/850/2000 () Lá Chắn trong 4 giây và trở nên hóa đá. Khi lá chắn vỡ, giải phóng một làn sóng năng lượng hắc ám, gây 82/123/3398.6 () sát thương phép lên các kẻ địch trong phạm vi 2/2/3 ô.Lá Chắn: 850 ()[700/850/2000]Sát Thương: [40/60/2000]Sát Thương: 123 () = 60 () + 45% () + 45% ()[30%/45%/999%] + [30%/45%/999%]
Morgana
4
Morgana
CovenInvoker
Tầm đánh 2Đấu Sĩ Phép
Lời Nguyền Tàn Úa
Năng lượng0 / 65
Nội Tại: Nhận 25% Hút Máu Toàn Phần.Kích Hoạt: Bắn một luồng năng lượng hắc ám vào 3 kẻ địch gần đó, gây 60/90/500 () sát thương phép và nguyền rủa chúng trong 4 giây. Sau đó, tạo ra một vùng tàn úa có phạm vi 2 Ô trong cùng khoảng thời gian, gây 33/50/500 () sát thương phép mỗi giây. Kẻ địch bị Nguyền Rủa chịu thêm 22/33/240 () sát thương cho mỗi lần bị nguyền.Sát Thương Khởi Đầu: 90 ()[60/90/500]Sát Thương Khu Vực: 50 ()[33/50/500]Sát Thương Nguyền Rủa Cộng Thêm: 33 ()[22/33/240]
Nidalee
4
Nidalee
PrimalAdaptor
Tầm đánh 1Xạ Thủ Phép
Phóng Lao
Năng lượng0 / 45
Thích Ứng : Nhận 150% Tốc Độ Đánh trong 3 đòn đánh tiếp theo. Những đòn đánh này được thay thế bằng phóng lao, gây 185/275/2000 () sát thương phép. Đòn đánh thứ 3 sẽ nhắm vào kẻ địch xa nhất, có ít trang bị nhất và gây 330/500/3000 () sát thương phép.Sát Thương: 275 ()[185/275/2000]Sát Thương Cuối Cùng: (500 ())[330/500/3000]
Đội hình dùng Nidalee
Sett
4
Sett
BlossomBrawler
Tầm đánh 1Đỡ Đòn Vật Lý
Cuồng Long Quyền
Năng lượng60 / 135
Nội Tại: Khi xuống dưới 40% Máu tối đa lần đầu tiên mỗi giao tranh, nhận 100 năng lượng.Kích Hoạt: Vung tay tung một cú đấm mạnh, nhanh chóng hồi lại 369/419/2144 () Máu trước khi gây 222/297/5072 () sát thương vật lý theo hình nón rộng.Hồi Máu: 419 () = 12% () + 275 ()[225/275/2000]Sát Thương: 297 () = 6% () + 225 ()[150/225/5000]
Sivir
4
Sivir
PrimalHunter
Tầm đánh 4Thuật Sư Vật Lý
Gươm Boomerang
Năng lượng0 / 40
Ném một phi tiêu chữ thập lớn gây 215/320/1150 () sát thương vật lý lên mục tiêu hiện tại và nảy 8 lần giữa các kẻ địch ở gần, gây 43/64/460 () sát thương vật lý mỗi lần nảy. Khi kỹ năng này hạ gục một kẻ địch, nảy thêm 3/3/6 lần nữa.Sát Thương: [15/20/100]Sát Thương: 320 () = 300 () + 20 ()[200/300/1050]Sát Thương Nảy: 61 () = 20% × 305 () 
Đội hình dùng Sivir
Soraka
4
Soraka
Flora FatalisExecutioner
Tầm đánh 4Thuật Sư Phép
Vẫn Tinh
Năng lượng0 / 30
Gọi xuống 1 tinh tú vào mục tiêu hiện tại, gây 225/335/1000 () sát thương phép. Nếu một tinh tú trước đó đã rơi trúng mục tiêu, gọi xuống thêm 3 tinh tú, mỗi tinh tú gây 100/150/1000 () sát thương phép.Sát Thương: 335 ()[225/335/1000]Sát Thương Phụ: 150 ()[100/150/1000]
Đội hình dùng Soraka
Zyra
4
Zyra
ThornmaidenSummoner
Tầm đánh 4Thuật Sư Phép
Sum Sê
Năng lượng0 / 45
Triệu hồi 2/2/4 cái cây quanh chiến trường để tấn công kẻ địch gần nhất 10 lần. Mỗi đòn đánh gây 35/53/225 () sát thương phép.Sát Thương: 53 ()[35/53/225]
Đội hình dùng Zyra

5 Vàng

Alune
5
Alune
AttunedLunarSpellweaver
Tầm đánh 4Thuật Sư Phép
Trăng Mờ
Năng lượng0 / 35
Gọi 9 mảnh trăng rơi xuống, chia đều cho 3 kẻ địch gần nhất, gây 55/83/500 () sát thương phép với mỗi mục tiêu.Nếu trăng tròn, cả mặt trăng sẽ giáng xuống sân đấu, gây 2350/3600/7500 () sát thương phép chia đều cho tất cả kẻ địch.Sát Thương: 83 ()[55/83/500]Sát Thương Trăng Tròn: 3600 ()[2350/3600/7500]
Đội hình dùng Alune
Ashe
5
Ashe
BlossomHunter
Tầm đánh 5Thuật Sư Vật Lý
Khe Nứt Tâm Linh
Năng lượng0 / 80
Bắn một mũi tên xuyên qua nhiều kẻ địch nhất theo đường thẳng, gây 465/700/1000 () sát thương vật lý, giảm đi 80%/80%/40% với mỗi kẻ địch trúng phải (tối thiểu 20%).Mũi tên để lại một vệt dài trong 3/3/20 giây, gây 11/17/220 () + 1.5%/1.5%/10% sát thương vật lý mỗi giây theo Máu tối đa lên các kẻ địch trong phạm vi, đồng thời Làm Chậm chúng đi 20%.Làm Chậm: Giảm Tốc Độ ĐánhSát Thương: 700 ()[465/700/1000]Sát Thương Khe Nứt: [2/3/20]Sát Thương Cố Định Khe Nứt: 17 () = 14 () + 3 ()[9/14/200]Sát Thương Theo Máu Tối Đa Của Khe Nứt: 1.5%[1.5%/1.5%/10%]
Đội hình dùng Ashe
Draven
5
Draven
Bounty Seeker
Tầm đánh 5Xạ Thủ Vật Lý
Lốc Xoáy Tử Vong
Năng lượng0 / 110
Nội Tại: Đòn đánh nhắm vào kẻ địch ngẫu nhiên trong tầm đánh và áp dụng 1 cộng dồn chảy máu, gây 150/225/3000 () sát thương vật lý trong 12 giây. Mỗi đòn đánh có 12% () cơ hội gây thêm 50%/50%/900% sát thương vật lý và gây 2 cộng dồn chảy máu.Kích Hoạt: Ném hai chiếc rìu khổng lồ về phía kẻ địch bị chảy máu nhiều nhất. Gây 100/150/400 () sát thương vật lý lên những kẻ địch trúng chiêu và tiêu hao cộng dồn chảy máu, lập tức gây ra toàn bộ lượng sát thương còn lại. Sau đó thu rìu về, gây 30/45/100 () sát thương vật lý lên những kẻ địch trúng chiêu.Sát Thương Chảy Máu: 225 ()[150/225/3000]Sát Thương Rìu Ném Ra: 150 ()[100/150/400]Sát Thương Rìu Thu Về: 45 ()[30/45/100]
Đội hình dùng Draven
Gnar
5
Gnar
ElderwoodSprykinBrawler
Tầm đánh 2Đặc Thù Vật Lý
Đột Biến Gien
Năng lượng0 / 70
Nội Tại: Nhận 5/5/50 Nộ mỗi giây và 5/5/20 Nộ mỗi đòn đánh.Kích Hoạt: Biến hình thành Gnar Khổng Lồ và nhảy vào nhóm kẻ địch đông nhất trong phạm vi 3 ô. Sau đó, gây 100/150/2000 () sát thương vật lý lên những kẻ địch trong phạm vi 2/2/10 ô, giảm Giáp và Kháng Phép của chúng đi 15/20/250 (), và Làm Choáng chúng trong 1/1/15 giây. Gnar Khổng Lồ nhận thêm 400/600/15000 Máu và thay thế Kỹ Năng của mình bằng Nắm & Quăng.Nắm & Quăng: Quăng mục tiêu về phía kẻ địch xa nhất, gây 380/570/9000 () sát thương vật lý lên mục tiêu và 135/205/4500 () sát thương vật lý lên những kẻ địch mà mục tiêu bay xuyên qua. Nếu chỉ còn 1 kẻ địch, ném kẻ đó khỏi sàn đấu.Sát Thương Nhảy: 150 ()[100/150/2000]Giảm Chống Chịu: 20 ()[15/20/250]Máu Khi Biến Hình: 600[400/600/15000]Sát Thương: 570 ()[380/570/9000]Sát Thương Phụ: 205 ()[135/205/4500]
Ivern
5
Ivern
Greenfather
Tầm đánh 3Thuật Sư Phép
Hạt Hư Hỏng
Năng lượng50 / 80
Nội Tại: Lá chắn từ Kỹ Năng này có thể chí mạng với Chuẩn Xác.Kích Hoạt: Trao cho 2/2/10 đồng minh 185/350/3000 () Lá Chắn và 10%/15%/100% Khuếch Đại Sát Thương trong 6 giây. Sau đó gây 155/235/2000 () sát thương phép lên kẻ địch liền kề họ. Sau khi thi triển 6 lần, cũng sẽ cho mục tiêu 100% cộng dồn Tốc Độ Đánh.Giá Trị Lá Chắn: 350 ()[185/350/3000]Khuếch Đại Sát Thương: 15%[10%/15%/100%]Sát Thương: 235 ()[155/235/2000]
Kennen
5
Kennen
InfernoExecutioner
Tầm đánh 2Sát Thủ Phép
Bão Lửa
Năng lượng0 / 40
Tích tụ sức mạnh, nhận 15% Sức Mạnh Phép Thuật với mỗi kẻ địch bị Thiêu Đốt. Sau đó, nhận 230/300/3000 () Lá Chắn trong 2.5 giây và lao qua một nhóm kẻ địch gần đó, gây 80/120/1500 () sát thương phép lên mỗi kẻ địch.Sau khi lao tới, giải phóng một cơn bão lửa có phạm vi 2 Ô, gây tổng cộng 475/715/5000 () sát thương phép, chia đều cho tất cả kẻ địch trúng phải trong vòng 2 giây.Lá Chắn: 300 ()[230/300/3000]Sát Thương: 120 ()[80/120/1500]Sát Thương Bão Lửa: 715 ()[475/715/5000]
Maokai
5
Maokai
Old GrowthJuggernaut
Tầm đánh 1Đỡ Đòn Phép
Gieo Hạt Giống
Năng lượng30 / 100
Nội Tại: Sau mỗi 650/650/300 sát thương chặn được, một chồi non sẽ nhảy về phía một kẻ địch lân cận và gây 7%/7%/75% () sát thương phép. Khi bị hạ gục, 3/5/10 chồi non sẽ nhảy ra.Kích Hoạt: Gây 6%/6%/100% () sát thương phép lên mục tiêu và hồi lại 330/400/2000 () + 10%/10%/100% Máu đã mất.Sát Thương Chồi Non: 7% ()[7%/7%/75%]Chồi Non Khi Chết: 5[3/5/10]Sát Thương Kích Hoạt: 6% ()[6%/6%/100%]Hồi Máu: 400 ()[330/400/2000]
Rồng Ngàn Tuổi
5
Rồng Ngàn Tuổi
Apex PredatorRiftbeast
Tầm đánh 2Đấu Sĩ Vật Lý
Sức Nóng Vô Song
Năng lượng20 / 60
Nội Tại: Đòn đánh gây 75%/75%/100% sát thương lên những kẻ địch liền kề mục tiêu.Kích Hoạt: Trở nên bất tử và bay lên không trung. Khi quay lại, làm choáng tất cả kẻ địch trong 1.25/1.25/99 giây, nhận 15%/15%/100% Hút Máu Toàn Phần, và Thiêu Đốt chúng trong 3/3/99 giây. Kẻ địch bị thiêu đốt chịu sát thương vật lý bằng 2%/2%/20% Máu tối đa mỗi giây. Thay thế kỹ năng này bằng Hơi Thở Của Rồng và lập tức sử dụng kỹ năng này.Hơi Thở Của Rồng: Phun lửa theo đường thẳng xuyên qua mục tiêu, tấn công nhiều kẻ địch nhất có thể, gây 305/465/7200 () sát thương vật lý, giảm đi 20% với mỗi kẻ địch đã xuyên qua (tối thiểu 20%.) Thiêu đốt kẻ địch trong 3/3/99 giây.Bùa Rồng Ngàn Tuổi: Gây sát thương lên kẻ địch dưới 12% Máu sẽ hành quyết mục tiêu.Sát Thương: [20/30/200]Sát Thương: 465 () = 435 () + 30 ()[285/435/7000]
Taric
5
Taric
Emerald AspectVanguard
Tầm đánh 1Đỡ Đòn Phép
Lục Bảo Huy Hoàng
Năng lượng0 / 65
Nội Tại: Lần đầu tiên Taric hoặc đồng minh được ghép cặp giảm xuống dưới 50% Máu, giải phóng năng lượng lục bảo từ cả hai, tạo 270/345/11300 () Lá Chắn cho các đồng minh trong phạm vi 3 ô trong 3/3/99 giây.Kích Hoạt: Hồi 275/450/3000 () Máu. Taric và đồng minh được ghép cặp gây 100/150/1000 () sát thương phép cộng thêm trong 2 đòn đánh tiếp theo.Lá Chắn: 345 () = 15% () + 150[15%/15%/100%] + [75/150/10000]Hồi Máu: 450 ()[275/450/3000]Sát Thương: 150 ()[100/150/1000]

7 Vàng

Lux
7
Lux
Avatar
Tầm đánh 5Thuật Sư Phép
Cầu Vồng Tối Thượng
Năng lượng20 / 70
Nội Tại: Khi dùng chiêu, tất cả đồng minh có chung một tộc/hệ với Lux nhận 3/3/100 () năng lượng.Kích Hoạt: Bắn một tia laser về phía có đông kẻ địch nhất gây 375/565/6500 () sát thương phép, giảm đi 25%/25%/10% với mỗi kẻ địch trúng chiêu.法力值:3 ()[3/3/100]伤害:565 ()[375/565/6500]伤害衰减:25%[25%/25%/10%]